Tài nguyên Tin học

What is the time?

Nghe nhạc Online

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Frame2075_copy.jpg 0.quydaomattrang.flv 0.Cac_hanh_tinh_trong_h-_m-t_tr-i_-_By_Le_Nguy-n.flv 0.video5.flv 0.Thien_nga_gay_canh_aleo_1.swf 0.Chuc_mung.gif Tansacanhsang.jpg 0.Desktopography.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


    Chọn từ điển theo yêu cầu:


    TIN TỨC THƠI SỰ

    1tiet_tu luan_chu.1,2. so2_ VL11NC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:37' 14-11-2009
    Dung lượng: 59.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ THI SỐ 2
    Bài 1: Cho mạch điện như hv2.Biết E1 = 6V; r1 = 2Ω;
    r2 = 1Ω; R1 = R2 = R3 = 3Ω; Biết UAB = - 1,5V.
    a. Tính điên trở mạch ngoài và E2.
    b. Tính công suất và hiệu suất của mỗi nguồn.

    Bài 2: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8(C) và q2 = - 4.10-8(C) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 4(cm) trong chân không.
    a. Tính lực tương tác giữa hai điện tích
    b. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB.
    Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết suất điện động của nguồn điện E =24(V), điện trở trong r = 1((). Các điện trở thuần có giá trị R1 = 3((), R2 = 4((), R3=8((), R4 = 6((). Bỏ qua điện trở các dây nối.
    a. Tính điện trở tương đương của mạch ngoài
    b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai điểm A và D.
    c. Nếu ta nối hai điểm C và B bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện trong mạch chính tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?
    Bài 4: Hai điện tích điểm q1=2.10-8(C) và q2=-2.10-8(C) đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 6(cm) trong không khí (có hằng số điện môi ((1).
    a. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm.
    b. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của đoạn thẳng AB.
    Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết nguồn điện có suất điện động E=12(V) và điện trở trong r = 1((), các điện trở thuần R1 =R2 =R3 = 6(, R4= 18((), R5= 3((). Bỏ qua điện trở dây nối và điện trở khoá K.
    1. Khi khóa K mở:
    a. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở.
    b. Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và M, N
    2. Khi khóa K đóng, xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua khoá K.
    Bài 6: Cho bộ tụ điện mắc theo sơ đồ hình 1.
    Biết C1=C2=4 ( F; C3=6 ( F; C4=12 ( F;
    Đặt vào hai đâu A, B một hiệu điện thế UAB=12V.
    a. Tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện.
    b. Tính hiệu điện thế và điện tích trên mỗi tụ điện.

    Bài 7: Cho mạch điện như hình 2.
    E=12V; r=1; R1=R2=10; R3=5; R4=6.
    Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.



    Bài 8: Cho 2 điện tích q1=4.10-6C tại M, q2=-6.10-6C tại N, trong chân không, MN = 10cm. Vẽ hình và tính cường độ điện trường tổng hợp tại O là trung điểm của MN?


     
    Gửi ý kiến

    MENU NHANH DIỄN ĐÀN
    Simple Tabber Example