1tiet_tu luan_chu.1,2. so2_ VL11NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:37' 14-11-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:37' 14-11-2009
Dung lượng: 59.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI SỐ 2
Bài 1: Cho mạch điện như hv2.Biết E1 = 6V; r1 = 2Ω;
r2 = 1Ω; R1 = R2 = R3 = 3Ω; Biết UAB = - 1,5V.
a. Tính điên trở mạch ngoài và E2.
b. Tính công suất và hiệu suất của mỗi nguồn.
Bài 2: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8(C) và q2 = - 4.10-8(C) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 4(cm) trong chân không.
a. Tính lực tương tác giữa hai điện tích
b. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB.
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết suất điện động của nguồn điện E =24(V), điện trở trong r = 1((). Các điện trở thuần có giá trị R1 = 3((), R2 = 4((), R3=8((), R4 = 6((). Bỏ qua điện trở các dây nối.
a. Tính điện trở tương đương của mạch ngoài
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai điểm A và D.
c. Nếu ta nối hai điểm C và B bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện trong mạch chính tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?
Bài 4: Hai điện tích điểm q1=2.10-8(C) và q2=-2.10-8(C) đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 6(cm) trong không khí (có hằng số điện môi ((1).
a. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm.
b. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của đoạn thẳng AB.
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết nguồn điện có suất điện động E=12(V) và điện trở trong r = 1((), các điện trở thuần R1 =R2 =R3 = 6(, R4= 18((), R5= 3((). Bỏ qua điện trở dây nối và điện trở khoá K.
1. Khi khóa K mở:
a. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở.
b. Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và M, N
2. Khi khóa K đóng, xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua khoá K.
Bài 6: Cho bộ tụ điện mắc theo sơ đồ hình 1.
Biết C1=C2=4 ( F; C3=6 ( F; C4=12 ( F;
Đặt vào hai đâu A, B một hiệu điện thế UAB=12V.
a. Tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện.
b. Tính hiệu điện thế và điện tích trên mỗi tụ điện.
Bài 7: Cho mạch điện như hình 2.
E=12V; r=1; R1=R2=10; R3=5; R4=6.
Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Bài 8: Cho 2 điện tích q1=4.10-6C tại M, q2=-6.10-6C tại N, trong chân không, MN = 10cm. Vẽ hình và tính cường độ điện trường tổng hợp tại O là trung điểm của MN?
Bài 1: Cho mạch điện như hv2.Biết E1 = 6V; r1 = 2Ω;
r2 = 1Ω; R1 = R2 = R3 = 3Ω; Biết UAB = - 1,5V.
a. Tính điên trở mạch ngoài và E2.
b. Tính công suất và hiệu suất của mỗi nguồn.
Bài 2: Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8(C) và q2 = - 4.10-8(C) đặt tại hai điểm A, B cách nhau 4(cm) trong chân không.
a. Tính lực tương tác giữa hai điện tích
b. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M là trung điểm của AB.
Bài 3: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết suất điện động của nguồn điện E =24(V), điện trở trong r = 1((). Các điện trở thuần có giá trị R1 = 3((), R2 = 4((), R3=8((), R4 = 6((). Bỏ qua điện trở các dây nối.
a. Tính điện trở tương đương của mạch ngoài
b. Tính cường độ dòng điện chạy qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai điểm A và D.
c. Nếu ta nối hai điểm C và B bằng một dây dẫn có điện trở không đáng kể thì cường độ dòng điện trong mạch chính tăng lên hay giảm đi bao nhiêu lần?
Bài 4: Hai điện tích điểm q1=2.10-8(C) và q2=-2.10-8(C) đặt lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 6(cm) trong không khí (có hằng số điện môi ((1).
a. Xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm.
b. Xác định cường độ điện trường tại trung điểm M của đoạn thẳng AB.
Bài 5: Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết nguồn điện có suất điện động E=12(V) và điện trở trong r = 1((), các điện trở thuần R1 =R2 =R3 = 6(, R4= 18((), R5= 3((). Bỏ qua điện trở dây nối và điện trở khoá K.
1. Khi khóa K mở:
a. Tính cường độ dòng điện qua các điện trở.
b. Tính hiệu điện thế giữa 2 điểm A, B và M, N
2. Khi khóa K đóng, xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua khoá K.
Bài 6: Cho bộ tụ điện mắc theo sơ đồ hình 1.
Biết C1=C2=4 ( F; C3=6 ( F; C4=12 ( F;
Đặt vào hai đâu A, B một hiệu điện thế UAB=12V.
a. Tính điện dung và điện tích của bộ tụ điện.
b. Tính hiệu điện thế và điện tích trên mỗi tụ điện.
Bài 7: Cho mạch điện như hình 2.
E=12V; r=1; R1=R2=10; R3=5; R4=6.
Tìm cường độ dòng điện qua mỗi điện trở và hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở.
Bài 8: Cho 2 điện tích q1=4.10-6C tại M, q2=-6.10-6C tại N, trong chân không, MN = 10cm. Vẽ hình và tính cường độ điện trường tổng hợp tại O là trung điểm của MN?
 
|
|





