Tài nguyên Tin học

What is the time?

Nghe nhạc Online

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Frame2075_copy.jpg 0.quydaomattrang.flv 0.Cac_hanh_tinh_trong_h-_m-t_tr-i_-_By_Le_Nguy-n.flv 0.video5.flv 0.Thien_nga_gay_canh_aleo_1.swf 0.Chuc_mung.gif Tansacanhsang.jpg 0.Desktopography.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


    Chọn từ điển theo yêu cầu:


    TIN TỨC THƠI SỰ

    Bài tập đầy đủ chương I Động lực học vật rắn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:39' 31-01-2010
    Dung lượng: 495.0 KB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN CHƯƠNG ĐỘNG HỌC VẬT RẮN
    CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN
    A.Trắc nghiệm:
    Câu 2: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thì một điểm xác định trên vật ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có: A. vectơ vận tốc dài biến đổi. B. vectơ vận tốc dài không đổi.
    C. độ lớn vận tốc góc biến đổi. D. độ lớn vận tốc dài biến đổi.
    Câu 3: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Vận tốc dài của một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có độ lớn
    A. tăng dần theo thời gian. B. giảm dần theo thời gian. C. không đổi. D. biến đổi đều.
    Câu 4: Một vật rắn đang quay đều quanh một trục cố định đi qua vật. Một điểm xác định trên vật rắn ở cách trục quay khoảng r ≠ 0 có:A. vận tốc góc biến đổi theo thời gian. B. vận tốc góc không biến đổi theo thời gian.
    C. gia tốc góc biến đổi theo thời gian. D. gia tốc góc có độ lớn khác không và không đổi theo thời gian.
    Câu 5: Một vật rắn đang quay xung quanh một trục cố định xuyên qua vật. Các điểm trên vật rắn:
    A. quay được những góc không bằng nhau trong cùng một khoảng thời gian.
    B. ở cùng một thời điểm, không cùng gia tốc góc.
    C. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc dài. D. ở cùng một thời điểm, có cùng vận tốc góc.
    Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục ?
    A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật bằng 0.
    C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc bằng nhau.
    D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
    Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng đối với chuyển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục
    A. Tốc độ góc là một hàm bậc nhất của thời gian. B. Gia tốc góc của vật là không đổi và khác 0.
    C. Trong những khoảng thời gian bằng nhau, vật quay được những góc không bằng nhau.
    D. Phương trình chuyển động (phương trình toạ độ góc) là một hàm bậc nhất của thời gian.
    Câu 8: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Tốc độ góc ω của vật rắn làA. . B. . C. . D. .
    Câu 9: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định với tốc độ góc ω (ω = hằng số) thì một điểm trên vật rắn cách trục quay một khoảng r có tốc độ dài là v. Gia tốc góc γ của vật rắn là
    A. . B. . C. . D. .
    Câu 10: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi ωA, ωB, γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng ?
    A. ωA = ωB, γA = γB. B. ωA > ωB, γA > γB. C. ωA < ωB, γA = 2γB. D. ωA = ωB, γA > γB.
    Câu 11: Hai học sinh A và B đứng trên chiếc đu đang quay tròn đều, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một đoạn bằng nửa bán kính của đu. Gọi vA, vB, aA, aB lần lượt là tốc độ dài và gia tốc dài của A và B. Kết luận nào sau đây là đúng
    A. vA = vB, aA = 2aB. B. vA = 2vB, aA = 2aB. C. vA = 0,5vB, aA = aB. D. vA = 2vB, aA = aB.
    Câu 12: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 112 rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở trên cánh quạt và cách trục quay của cánh quạt một đoạn 15 cm là
    A. 22,4 m/s. B. 2240 m/s. C. 16,8 m/s. D. 1680 m/s.
    Câu 13: Một cánh quạt dài 20 cm, quay với tốc độ góc không đổi ω = 90 rad/s. Gia tốc dài của một điểm ở vành cánh quạt bằngA
     
    Gửi ý kiến

    MENU NHANH DIỄN ĐÀN
    Simple Tabber Example