KT 45p VL11NC Bai so 1 Chuong 1,2 de 01

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 14-11-2009
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:04' 14-11-2009
Dung lượng: 74.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA SỐ 4
Câu 1: Cho 2 điện tích diểm đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm đạt tại điểm C sao cho CA=3cm; CB=4cm.
Câu 2: Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 3m trong chân không thì hút nhau bằng một lực Điện tích tổng cộng hai vật là . Tìm điện tích mỗi vật.
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:
; R1=4, R2=6
R3=5, R4=7
Tính:
Cường độ dòng điện toàn mạch? (1đ)
Công suất tiêu thụ (mạch ngoài)? (0,5đ)
Hiệu suất của nguồn điện? (0,5đ)
Hiệu điện thế giữa 2 đầu R1? (0,5đ)
Câu 4: Có hai bóng đèn loại 110V-60W; 110V-50W và một biến trở R
a) Tính cường độ dòng điện định mức và điện trở mỗi bóng đèn
b) Mắc hai bóng đèn và điện trở nói trên vào hiệu điện thế 220V. Hãy vẽ sơ đồ các cách mắc và tính điện của biến
trở để hai đèn sáng bình thường
Câu 5: Cho hình :
Nguồn điện có .
a) Tính điện trở của mạch ngoài, cường độ dòng điện
chạy qua nguồn và hiệu điện thế mạch ngoài .
b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
c) Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài, công suất của
nguồn điện, và hiệu suất của nguồn điện.
d) Thay điện trở bằng bóng đèn Đ (6V – 6W). Cho biết
e) đèn sáng như thế nào? Tìm công suất tiêu thụ của bóng đèn khi đó.
Câu 6: Có 3 điện tích đặt trong chân không ở 3đỉnh của tam giác đều cạnh a = 16cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích điểm.
Câu 7: Cho mạch điện như (hình vẽ 2).
uAB = 9V; R2 = 4Ω; R3 = 8Ω; R4 = 2Ω; R1 là biến trở, Ampe kế có RA = 0.
a. Xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua ampe
kế khi R1 = 4Ω; và khi R1 = 16Ω.
b. Xác định R1 để dòng điện chạy qua ampekế có chiều
từ M đến N và có giá trị là 0,9A.
Câu 8: Một điện tích điểm q1 = +9.10-8C nằm tại điểm A trong chân không. Một điện khác q2 = -16.10-8 C nằm tại điểm B trong chân không. Khoảng cách AB = 5cm. Hãy xác định.
a/ Lực tĩnh điện giữa hai điện tích.
b/ Cường độ điện trường tại điểm C là trung điểm của AB.
c/ Cường độ điện trường tại điểm M với AM = 3cm và BM = 4cm.
d/ Điểm D mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng 0
Câu 1: Cho 2 điện tích diểm đặt tại hai điểm A và B trong chân không cách nhau 5cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên điện tích điểm đạt tại điểm C sao cho CA=3cm; CB=4cm.
Câu 2: Hai vật nhỏ tích điện đặt cách nhau 3m trong chân không thì hút nhau bằng một lực Điện tích tổng cộng hai vật là . Tìm điện tích mỗi vật.
Câu 3: Cho mạch điện như hình vẽ:
; R1=4, R2=6
R3=5, R4=7
Tính:
Cường độ dòng điện toàn mạch? (1đ)
Công suất tiêu thụ (mạch ngoài)? (0,5đ)
Hiệu suất của nguồn điện? (0,5đ)
Hiệu điện thế giữa 2 đầu R1? (0,5đ)
Câu 4: Có hai bóng đèn loại 110V-60W; 110V-50W và một biến trở R
a) Tính cường độ dòng điện định mức và điện trở mỗi bóng đèn
b) Mắc hai bóng đèn và điện trở nói trên vào hiệu điện thế 220V. Hãy vẽ sơ đồ các cách mắc và tính điện của biến
trở để hai đèn sáng bình thường
Câu 5: Cho hình :
Nguồn điện có .
a) Tính điện trở của mạch ngoài, cường độ dòng điện
chạy qua nguồn và hiệu điện thế mạch ngoài .
b) Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở.
c) Tính công suất tiêu thụ của mạch ngoài, công suất của
nguồn điện, và hiệu suất của nguồn điện.
d) Thay điện trở bằng bóng đèn Đ (6V – 6W). Cho biết
e) đèn sáng như thế nào? Tìm công suất tiêu thụ của bóng đèn khi đó.
Câu 6: Có 3 điện tích đặt trong chân không ở 3đỉnh của tam giác đều cạnh a = 16cm. Xác định lực điện tổng hợp tác dụng lên mỗi điện tích điểm.
Câu 7: Cho mạch điện như (hình vẽ 2).
uAB = 9V; R2 = 4Ω; R3 = 8Ω; R4 = 2Ω; R1 là biến trở, Ampe kế có RA = 0.
a. Xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua ampe
kế khi R1 = 4Ω; và khi R1 = 16Ω.
b. Xác định R1 để dòng điện chạy qua ampekế có chiều
từ M đến N và có giá trị là 0,9A.
Câu 8: Một điện tích điểm q1 = +9.10-8C nằm tại điểm A trong chân không. Một điện khác q2 = -16.10-8 C nằm tại điểm B trong chân không. Khoảng cách AB = 5cm. Hãy xác định.
a/ Lực tĩnh điện giữa hai điện tích.
b/ Cường độ điện trường tại điểm C là trung điểm của AB.
c/ Cường độ điện trường tại điểm M với AM = 3cm và BM = 4cm.
d/ Điểm D mà tại đó cường độ điện trường tổng hợp bằng 0
 
|
|





