Tài nguyên Tin học

What is the time?

Nghe nhạc Online

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Frame2075_copy.jpg 0.quydaomattrang.flv 0.Cac_hanh_tinh_trong_h-_m-t_tr-i_-_By_Le_Nguy-n.flv 0.video5.flv 0.Thien_nga_gay_canh_aleo_1.swf 0.Chuc_mung.gif Tansacanhsang.jpg 0.Desktopography.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRA TỪ ĐIỂN ONLINE


    Chọn từ điển theo yêu cầu:


    TIN TỨC THƠI SỰ

    Lớp 10. phần: Động lực học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:24' 30-09-2010
    Dung lượng: 120.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Chuyển động trên mặt phẳng ngiêng
    Bài 1: Một vật trượt từ mặt phẳng nghiêng, cao 3m, dài 5m và g=10m/s2. hệ số ma sát trượt là (
    1. Điều kiện để vật đứng yên không trượt là:
    a. ( > 0,5 b. ( > 0,65 c. ( >0,75 d. Đáp án khác =?
    2. Với ( = 0 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:
    A. a = 5m/s2 B. a = 3 m/s2 C. a = 6 m/s2 D. Một giá trị khác
    3. với ( = 0,25 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:
    A. a = 5m/s2 B. a = 4 m/s2 C. a = 6 m/s2 D. Một giá trị khác
    4. với ( = 0,85 Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:
    A. a = 2m/s2 B. a = 4 m/s2 C. a = 0 m/s2 D. Một giá trị khác
    Bài 2: Một xe lăn chuyển động không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 1m, cao 0,2m. Bỏ qua ma sát và lấy g=9,8m/s2. Hỏi sau bao lâu thì xe đến chân mặt phẳng nghiêng? Chọn kết qủa đúng trong các kết quả sau: A. t=0,5s B. t=1s C. t=1,5s D. t=2s
    Bài 3: Một vật trượt từ mặt phẳng nghiêng, cao 5m, góc nghiêng (=300 và g=10m/s2.
    1. Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:
    A. a = 2,5m/s2 B. a = 3,5m/s2 C. a = 5 m/s2 D. Một giá trị khác
    2. vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:
    A. 5 m/s B. 10m/s C. 15m/s d. Đáp án khác =?
    3. Thời gian vật chuyển động xuống mặt phẳng nghiêng là:
    a. 1s b. 1,5s c. 2s d. Đáp án khác =?
    4. Vận tốc của vật tại độ cao 2 m là:
    a. m/s b. m/s c. m/s d. Đáp án khác =?
    Bài 4: Một vật trượt từ mặt phẳng nghiêng, cao 10m, góc nghiêng (=450 và g=10m/s2. hệ số ma sát là 0,1
    1. Gia tốc của vật nhận giá trị nào sau đây:
    A. a ( 2,5m/s2 B. a ( 5m/s2 C. a ( 6,4m/s2 D. Một giá trị khác
    2. vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:
    A. v( 6 m/s B. . v( 16 m/s C. v( 26 m/s d. Đáp án khác =?
    3. Thời gian vật chuyển động xuống mặt phẳng nghiêng là:
    a. t ( 1s b. t ( 3s c. t ( 4s d. Đáp án khác =?
    4. Vận tốc của vật tại độ cao 2m là:
    a. 2m/s b. 3m/s c. 4m/s d. Đáp án khác =?
    Bài 5: Một vật có khối lượng 5kg trượt từ đỉnh mặt phẳng nghiêng góc (=300 so với phương ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là k=0,5. Lấy g=10m/s2. Để giữ cho vật khô
     
    Gửi ý kiến

    MENU NHANH DIỄN ĐÀN
    Simple Tabber Example