Tài liệu ôn tâp 12nc cực chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-01-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn: st
Người gửi: Hà Duyên Luận (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 05-01-2010
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
ChươngI : Cơ học vật rắn.
A- kiến thức CƠ BảN
1. Chuyển động quay đều: Vận tốc góc ω = hằng số. Toạ độ góc φ = + .
2. Chuyển động quay biến đổi đều:
Gia tốc góc β = hằng số. Vận tốc góc ω = + . Toạ độ góc φ = + + /2.
3. Liên hệ giữa vận tốc dài, gia tốc dài của một điểm trên vật rắn với vận tốc góc, gia tốc góc:
v= ; at = ;
4. Mômen:
Mômen lực đối với một trục M = F.d
Mômen quán tính đối với một trục .
Mômen động lợng đối với một trục L = I.ω
5. Hai dạng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:
M = và M =
6. Định luật bảo toàn mômen động lượng:
Nếu M = 0 thì L = hằng số;. áp dụng cho hệ vật: L1 + L2 = hằng số.
áp dụng cho vật có mômen quán tính thay đổi: = .
7. Động năng của vật rắn vừa tịnh tiến,vừa chuyển động quay:
Wđ = m là khối lợng của vật, vC là vận tốc khối tâm.
8. Điều kiện cân bằng của vật rắn:
Vật rắn cân bằng tĩnh khi có hai điều kiện sau:
Tổng véctơ ngoại lực bằng không:
Tổng đại số các mômen lực đặt lên vật đối với ba trục toạ độ x, y, z có gốc tại một điểm bất kỳ bằng không:
= + +.... = 0
= + +.... = 0
= + +.... = 0
9. Các trường hợp riêng của vật cân bằng tĩnh dới tác dụng của các hệ lực:
a. Hệ hai lực: : Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều:
b. Hệ ba lực đồng phẳng không song song: Ba lực đồng phẳng phải đồng quy và thoả mãn:
c. Hệ ba lực song song:Lực thứ ba phải cùng giá, cùng độ lớn, và ngợc chiều với hợp của hai lực kia và phải thoả mãn:
d. Cân bằng của vật có trục quay cố định: Tổng đại số các mômen ngoại lực đối với trục quay đó phải bằng không:
+ +.... = 0
B- Phân loại các bài toán.
Loại 1: Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.
Ngoài các công thức đã được cung cấp ở trên, để giải tốt các bài tập loại này cần nắm vững các công thức xác định các định lượng trong chuyển động tròn đối với chất điểm.
( = (rad) (s là độ dài cung mà bán kính R quét được trong thời gian t)
( = (rad/s) = 2(n (( là vận tốc góc, n là số vòng quay trong 1 đơn vị thời gian)
T = = (s) (T là chu kì quay của chuyển động
v = (R = 2(nR = R (m/s) (v là vận tốc dài trên quỹ đạo tròn).
a = = (2R (m/s2) (a là gia tốc hướng tâm của chất điểm)
Loại 2: Cân bằng của vật rắn quay quanh một trục cố định.
Để giải các bài tập dạng này cần nắm vững các kh
A- kiến thức CƠ BảN
1. Chuyển động quay đều: Vận tốc góc ω = hằng số. Toạ độ góc φ = + .
2. Chuyển động quay biến đổi đều:
Gia tốc góc β = hằng số. Vận tốc góc ω = + . Toạ độ góc φ = + + /2.
3. Liên hệ giữa vận tốc dài, gia tốc dài của một điểm trên vật rắn với vận tốc góc, gia tốc góc:
v= ; at = ;
4. Mômen:
Mômen lực đối với một trục M = F.d
Mômen quán tính đối với một trục .
Mômen động lợng đối với một trục L = I.ω
5. Hai dạng phương trình động lực học của vật rắn quay quanh một trục cố định:
M = và M =
6. Định luật bảo toàn mômen động lượng:
Nếu M = 0 thì L = hằng số;. áp dụng cho hệ vật: L1 + L2 = hằng số.
áp dụng cho vật có mômen quán tính thay đổi: = .
7. Động năng của vật rắn vừa tịnh tiến,vừa chuyển động quay:
Wđ = m là khối lợng của vật, vC là vận tốc khối tâm.
8. Điều kiện cân bằng của vật rắn:
Vật rắn cân bằng tĩnh khi có hai điều kiện sau:
Tổng véctơ ngoại lực bằng không:
Tổng đại số các mômen lực đặt lên vật đối với ba trục toạ độ x, y, z có gốc tại một điểm bất kỳ bằng không:
= + +.... = 0
= + +.... = 0
= + +.... = 0
9. Các trường hợp riêng của vật cân bằng tĩnh dới tác dụng của các hệ lực:
a. Hệ hai lực: : Hai lực cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều:
b. Hệ ba lực đồng phẳng không song song: Ba lực đồng phẳng phải đồng quy và thoả mãn:
c. Hệ ba lực song song:Lực thứ ba phải cùng giá, cùng độ lớn, và ngợc chiều với hợp của hai lực kia và phải thoả mãn:
d. Cân bằng của vật có trục quay cố định: Tổng đại số các mômen ngoại lực đối với trục quay đó phải bằng không:
+ +.... = 0
B- Phân loại các bài toán.
Loại 1: Chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định.
Ngoài các công thức đã được cung cấp ở trên, để giải tốt các bài tập loại này cần nắm vững các công thức xác định các định lượng trong chuyển động tròn đối với chất điểm.
( = (rad) (s là độ dài cung mà bán kính R quét được trong thời gian t)
( = (rad/s) = 2(n (( là vận tốc góc, n là số vòng quay trong 1 đơn vị thời gian)
T = = (s) (T là chu kì quay của chuyển động
v = (R = 2(nR = R (m/s) (v là vận tốc dài trên quỹ đạo tròn).
a = = (2R (m/s2) (a là gia tốc hướng tâm của chất điểm)
Loại 2: Cân bằng của vật rắn quay quanh một trục cố định.
Để giải các bài tập dạng này cần nắm vững các kh
 
|
|





